lạc lõng

Học thuật
Thân thiện
lạc lõng

Một người lạc lõng đứng giữa một đám đông vui vẻ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị tản mát, tan tác vào nơi xa lạ, không sự liên kết: Chỉ trạng thái bị phân tán, lưu lạc vào một địa điểm hoặc hoàn cảnh không quen thuộc.
    • Không ăn nhập, không phù hợp với tổng thể: Chỉ sự vật, ý tưởng hoặc con người không hài hòa, không khớp với môi trường xung quanh hoặc bối cảnh chung.
    • Cô đơn, chơ nơi vắng vẻ, hẻo lánh: Chỉ cảm giác hoặc tình trạng độc, lẻ loi tại một nơi ít người, xa cách.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận đánh, quân địch chạy lạc lõng vào rừng sâu. (Chỉ sự tan tác vào nơi xa lạ.)
    • Bài viết của anh ấy vài luận điểm lạc lõng, không liên kết với chủ đề chính. (Chỉ sự không ăn nhập với tổng thể.)
    • Ngôi làng nhỏ nằm lạc lõng giữa núi rừng. (Chỉ sự cô đơn, chơ nơi hẻo lánh.)
    • ấy cảm thấy thật lạc lõng trong bữa tiệc toàn người lạ. (Chỉ cảm giác độc, không thuộc về nơi đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm thấy lạc lõng": Diễn tả trạng thái tâm lý cô đơn, bơ vơ, mất phương hướng trong một môi trường xã hội.
    • Anh ấy cảm thấy lạc lõng khi mới chuyển đến thành phố lớn.
  • "Tồn tại một cách lạc lõng": Chỉ sự tồn tại đơn lẻ, tách biệt, không sự kết nối với những thứ xung quanh.
    • Tòa nhà cổ kính ấy tồn tại một cách lạc lõng giữa khu phố hiện đại.
Biến thể từ gần giống
  • Lạc loài (tính từ): Có nghĩa tương tự, thường nhấn mạnh cảm giác không thuộc về nơi mình đang sống, không cùng "loài" với những người xung quanh.
    • Đứa trẻ ấy có vẻ lạc loài trong ngôi trường mới.
  • Lạc bước (động từ): Chỉ hành động đi lạc, sai đường. Nghĩa hẹp hơn cụ thể hơn "lạc lõng".
Từ đồng nghĩa
  • độc: Một mình, không ai bên cạnh.
  • Chơ : Trơ trọi, không chỗ dựa, ở nơi trống trải.
  • Lẻ loi: Đơn chiếc, thiếu sự kết nối với người khác.
  • Không ăn nhập: Không phù hợp, không liên quan đến nhau.
Từ trái nghĩa
  • Hòa nhập: Gắn kết, trở thành một phần của cộng đồng.
  • Ăn khớp: Phù hợp, khớp với nhau một cách chặt chẽ.
  • Đông đúc: nhiều người, không vắng vẻ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lạc lõng như nằm trên cát: Thành ngữ so sánh, diễn tả sự lạc lõng, bơ vơ cùng cực, hoàn toàn không thuộc về môi trường đó.
    • nơi đất khách quê người, anh ta cảm thấy lạc lõng như nằm trên cát.
lạc lõng

Một người lạc lõng đứng giữa một đám đông vui vẻ.

  1. ph. t. 1. Tản mát, tan tác vào chỗ lạ : Quân địch chạy lạc lõng vào rừng. 2. Không ăn khớp với toàn bộ : Bài văn nhiều ý lạc lõng. 3. Chơ một nơi vắng vẻ : Một làng lạc lõngnúi rừng.